TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

熟人熟事

shúrén shúshì giọng máy của trình duyệt

熟人熟事 nghĩa là quen thuộc.

Nghĩa của 熟人熟事

shúrén shúshì

  1. thành ngữ Quen thuộc; có quan hệ thường xuyên với

Câu hỏi thường gặp

熟人熟事 nghĩa là gì?

熟人熟事 (shúrén shúshì) nghĩa là quen thuộc.

熟人熟事 đọc thế nào?

熟人熟事 đọc là shúrén shúshì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.