TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

熟化

shúhuà giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỤC HÓA

熟化 nghĩa là chín muồi.

Nghĩa của 熟化

shúhuà

THỤC HÓA
  1. Ủ
  2. Chín muồi

Câu hỏi thường gặp

熟化 nghĩa là gì?

熟化 (shúhuà) nghĩa là chín muồi.

熟化 đọc thế nào?

熟化 đọc là shúhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 熟化 là gì?

Âm Hán Việt của 熟化 là "thục hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.