TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

熟石灰

shúshíhuī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỤC THẠCH HÔI

熟石灰 nghĩa là vôi tôi, vôi ngậm nước.

Nghĩa của 熟石灰

shúshíhuī

THỤC THẠCH HÔIDanh từ
  1. Vôi tôi
  2. Vôi ngậm nước

Câu hỏi thường gặp

熟石灰 nghĩa là gì?

熟石灰 (shúshíhuī) nghĩa là vôi tôi, vôi ngậm nước.

熟石灰 đọc thế nào?

熟石灰 đọc là shúshíhuī (pinyin).

Âm Hán Việt của 熟石灰 là gì?

Âm Hán Việt của 熟石灰 là "thục thạch hôi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.