熟石膏 (shúshígāo) nghĩa là thạch cao paris, thạch cao nung.
熟石膏 đọc thế nào?
熟石膏 đọc là shúshígāo (pinyin).
Âm Hán Việt của 熟石膏 là gì?
Âm Hán Việt của 熟石膏 là "thục thạch cao".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.