TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

熟能生巧

shúnéngshēngqiǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỤC NĂNG SINH XẢO

熟能生巧 nghĩa là quen tay hay làm.

Nghĩa của 熟能生巧

shúnéngshēngqiǎo

THỤC NĂNG SINH XẢOCụm từ
  1. Quen tay hay làm (thành ngữ); thực hành làm nên hoàn hảo

Câu ví dụ với 熟能生巧

  • 熟能生巧。 Shúnéngshēngqiǎo.Có công mài sắt có ngày nên kim.Tatoeba #358986

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

熟能生巧 nghĩa là gì?

熟能生巧 (shúnéngshēngqiǎo) nghĩa là quen tay hay làm.

熟能生巧 đọc thế nào?

熟能生巧 đọc là shúnéngshēngqiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 熟能生巧 là gì?

Âm Hán Việt của 熟能生巧 là "thục năng sinh xảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.