TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

熟练

shúliàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 熟練

Âm Hán Việt THỤC LUYỆN

熟练 nghĩa là thành thạo, giỏi.

Nghĩa của 熟练

shúliàn

THỤC LUYỆNTính từphồn thể 熟練
  1. Thành thạo
  2. Giỏi
  3. Kỹ năng cao
  4. Thành thục

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 熟练

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

熟练 nghĩa là gì?

熟练 (shúliàn) nghĩa là thành thạo, giỏi.

熟练 đọc thế nào?

熟练 đọc là shúliàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 熟练 là gì?

Âm Hán Việt của 熟练 là "thục luyện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.