熟读 nghĩa là Đọc đi đọc lại cho đến khi quen thuộc.
Nghĩa của 熟读
shúdú
THỤC ĐỘCĐộng từphồn thể 熟讀
Đọc đi đọc lại cho đến khi quen thuộc
Câu hỏi thường gặp
熟读 nghĩa là gì?
熟读 (shúdú) nghĩa là Đọc đi đọc lại cho đến khi quen thuộc.
熟读 đọc thế nào?
熟读 đọc là shúdú (pinyin).
Âm Hán Việt của 熟读 là gì?
Âm Hán Việt của 熟读 là "thục độc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.