TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

熟读

shúdú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 熟讀

Âm Hán Việt THỤC ĐỘC

熟读 nghĩa là Đọc đi đọc lại cho đến khi quen thuộc.

Nghĩa của 熟读

shúdú

THỤC ĐỘCĐộng từphồn thể 熟讀
  1. Đọc đi đọc lại cho đến khi quen thuộc

Câu hỏi thường gặp

熟读 nghĩa là gì?

熟读 (shúdú) nghĩa là Đọc đi đọc lại cho đến khi quen thuộc.

熟读 đọc thế nào?

熟读 đọc là shúdú (pinyin).

Âm Hán Việt của 熟读 là gì?

Âm Hán Việt của 熟读 là "thục độc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.