TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

熟谙

shú'ān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 熟諳

熟谙 nghĩa là biết lưu loát, thông thạo.

Nghĩa của 熟谙

shú'ān

Động từphồn thể 熟諳
  1. Biết lưu loát
  2. Thông thạo

Câu hỏi thường gặp

熟谙 nghĩa là gì?

熟谙 (shú'ān) nghĩa là biết lưu loát, thông thạo.

熟谙 đọc thế nào?

熟谙 đọc là shú'ān (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.