TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

熟道

shúdào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỤC ĐẠO

熟道 nghĩa là con đường quen thuộc.

Nghĩa của 熟道

shúdào

THỤC ĐẠO
  1. Con đường quen thuộc
  2. Lối đi nhiều người qua

Câu hỏi thường gặp

熟道 nghĩa là gì?

熟道 (shúdào) nghĩa là con đường quen thuộc.

熟道 đọc thế nào?

熟道 đọc là shúdào (pinyin).

Âm Hán Việt của 熟道 là gì?

Âm Hán Việt của 熟道 là "thục đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.