熟道儿 (shúdàor) nghĩa là con đường quen thuộc, lối mòn.
熟道儿 đọc thế nào?
熟道儿 đọc là shúdàor (pinyin).
Âm Hán Việt của 熟道儿 là gì?
Âm Hán Việt của 熟道儿 là "thục đạo nhi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.