TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

熟门熟路

shúménshúlù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 熟門熟路

Âm Hán Việt THỤC MÔN THỤC LỘ

熟门熟路 nghĩa là quen thuộc.

Nghĩa của 熟门熟路

shúménshúlù

THỤC MÔN THỤC LỘCụm từphồn thể 熟門熟路
  1. Quen thuộc

Câu hỏi thường gặp

熟门熟路 nghĩa là gì?

熟门熟路 (shúménshúlù) nghĩa là quen thuộc.

熟门熟路 đọc thế nào?

熟门熟路 đọc là shúménshúlù (pinyin).

Âm Hán Việt của 熟门熟路 là gì?

Âm Hán Việt của 熟门熟路 là "thục môn thục lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.