TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

熟食

shúshí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỤC THỰC

熟食 nghĩa là thức ăn chín.

Nghĩa của 熟食

shúshí

THỤC THỰCDanh từ
  1. Thức ăn chín
  2. Thức ăn chuẩn bị sẵn
  3. Đồ ăn ngon

Câu hỏi thường gặp

熟食 nghĩa là gì?

熟食 (shúshí) nghĩa là thức ăn chín.

熟食 đọc thế nào?

熟食 đọc là shúshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 熟食 là gì?

Âm Hán Việt của 熟食 là "thục thực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.