熟食店 nghĩa là Quầy thực phẩm chế biến sẵn; cửa hàng đồ ăn ngon.
Nghĩa của 熟食店
shúshídiàn
THỤC THỰC ĐIẾM
Quầy thực phẩm chế biến sẵn; cửa hàng đồ ăn ngon
Câu hỏi thường gặp
熟食店 nghĩa là gì?
熟食店 (shúshídiàn) nghĩa là Quầy thực phẩm chế biến sẵn; cửa hàng đồ ăn ngon.
熟食店 đọc thế nào?
熟食店 đọc là shúshídiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 熟食店 là gì?
Âm Hán Việt của 熟食店 là "thục thực điếm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.