TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

熬出头

áochūtóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 熬出頭

Âm Hán Việt NGAO XUẤT ĐẦU

熬出头 nghĩa là Vượt qua mọi khó khăn gian khổ.

Nghĩa của 熬出头

áochūtóu

NGAO XUẤT ĐẦUphồn thể 熬出頭
  1. Vượt qua mọi khó khăn gian khổ
  2. Đạt được thành công
  3. Thành đạt

Câu hỏi thường gặp

熬出头 nghĩa là gì?

熬出头 (áochūtóu) nghĩa là Vượt qua mọi khó khăn gian khổ.

熬出头 đọc thế nào?

熬出头 đọc là áochūtóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 熬出头 là gì?

Âm Hán Việt của 熬出头 là "ngao xuất đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.