TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

熬

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
áo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGAO
Bộ thủ: 火 (hỏa) · bộ số 86 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: ngao

熬 nghĩa là nấu lửa nhỏ, sắc thuốc, chịu đựng.

Nghĩa của 熬

áo

NGAO
  1. Nấu lửa nhỏ; chiết xuất bằng cách đun nóng; sắc thuốc
  2. Chịu đựng

āo

NGAO
  1. Đun sôi; ninh

Từ ghép có 熬

Thành ngữ có 熬

Câu hỏi thường gặp

熬 nghĩa là gì?

熬 (áo, āo) nghĩa là nấu lửa nhỏ, sắc thuốc, chịu đựng.

熬 đọc thế nào?

熬 đọc là áo (pinyin).

Âm Hán Việt của 熬 là gì?

Âm Hán Việt của 熬 là "ngao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.