熬
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 火 (hỏa) · bộ số 86 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: ngao
熬 nghĩa là nấu lửa nhỏ, sắc thuốc, chịu đựng.
Nghĩa của 熬
áo
NGAO- Nấu lửa nhỏ; chiết xuất bằng cách đun nóng; sắc thuốc
- Chịu đựng
āo
NGAO- Đun sôi; ninh
Từ ghép có 熬
Thành ngữ có 熬
- 熬更守夜 — Thức suốt đêm
Câu hỏi thường gặp
熬 nghĩa là gì?
熬 (áo, āo) nghĩa là nấu lửa nhỏ, sắc thuốc, chịu đựng.
熬 đọc thế nào?
熬 đọc là áo (pinyin).
Âm Hán Việt của 熬 là gì?
Âm Hán Việt của 熬 là "ngao".