TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

熬稃

āofū giọng máy của trình duyệt

熬稃 nghĩa là ngũ cốc nổ, lúa mì nổ.

Nghĩa của 熬稃

āofū

  1. Ngũ cốc nổ
  2. Lúa mì nổ
  3. Bỏng ngô

Câu hỏi thường gặp

熬稃 nghĩa là gì?

熬稃 (āofū) nghĩa là ngũ cốc nổ, lúa mì nổ.

熬稃 đọc thế nào?

熬稃 đọc là āofū (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.