TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

熬煎

áojiān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGAO TIÊN

熬煎 nghĩa là đau khổ, tra tấn.

Nghĩa của 熬煎

áojiān

NGAO TIÊNĐộng từ
  1. Đau khổ
  2. Tra tấn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 熬煎

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

熬煎 nghĩa là gì?

熬煎 (áojiān) nghĩa là đau khổ, tra tấn.

熬煎 đọc thế nào?

熬煎 đọc là áojiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 熬煎 là gì?

Âm Hán Việt của 熬煎 là "ngao tiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.