TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

熬膏

áogāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGAO CAO

熬膏 nghĩa là nấu thành cao.

Nghĩa của 熬膏

áogāo

NGAO CAO
  1. Nấu thành cao

Câu hỏi thường gặp

熬膏 nghĩa là gì?

熬膏 (áogāo) nghĩa là nấu thành cao.

熬膏 đọc thế nào?

熬膏 đọc là áogāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 熬膏 là gì?

Âm Hán Việt của 熬膏 là "ngao cao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.