TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

熵

shāng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 火 (hỏa) · bộ số 86 Số nét: 15

熵 nghĩa là Entropy (ký tự được tạo ra năm 1923).

Nghĩa của 熵

shāng

  1. Entropy (ký tự được tạo ra năm 1923)

Câu hỏi thường gặp

熵 nghĩa là gì?

熵 (shāng) nghĩa là Entropy (ký tự được tạo ra năm 1923).

熵 đọc thế nào?

熵 đọc là shāng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.