TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

熹平石经

Xīpíngshíjīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 熹平石經

Âm Hán Việt HY BÌNH THẠCH KINH

熹平石经 nghĩa là Bia đá Xiping, tác phẩm thư pháp trên bia khắc từ thời Đông Hán (25-220 SCN).

Nghĩa của 熹平石经

Xīpíngshíjīng

HY BÌNH THẠCH KINHphồn thể 熹平石經tên riêng
  1. Bia đá Xiping, tác phẩm thư pháp trên bia khắc từ thời Đông Hán (25-220 SCN)

Câu hỏi thường gặp

熹平石经 nghĩa là gì?

熹平石经 (xīpíngshíjīng) nghĩa là Bia đá Xiping, tác phẩm thư pháp trên bia khắc từ thời Đông Hán (25-220 SCN).

熹平石经 đọc thế nào?

熹平石经 đọc là Xīpíngshíjīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 熹平石经 là gì?

Âm Hán Việt của 熹平石经 là "hy bình thạch kinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.