TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

燂

qián giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 火 (hỏa) · bộ số 86 Số nét: 16

燂 nghĩa là làm nóng, cháy xém.

Nghĩa của 燂

qián

  1. Làm nóng
  2. Cháy xém
  3. Đốt

Câu hỏi thường gặp

燂 nghĩa là gì?

燂 (qián) nghĩa là làm nóng, cháy xém.

燂 đọc thế nào?

燂 đọc là qián (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.