TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

燃料循环

ránliàoxúnhuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 燃料循環

Âm Hán Việt NHIÊN LIỆU TUẦN HOÀN

燃料循环 nghĩa là chu trình nhiên liệu.

Nghĩa của 燃料循环

ránliàoxúnhuán

NHIÊN LIỆU TUẦN HOÀNphồn thể 燃料循環
  1. Chu trình nhiên liệu

Câu hỏi thường gặp

燃料循环 nghĩa là gì?

燃料循环 (ránliàoxúnhuán) nghĩa là chu trình nhiên liệu.

燃料循环 đọc thế nào?

燃料循环 đọc là ránliàoxúnhuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 燃料循环 là gì?

Âm Hán Việt của 燃料循环 là "nhiên liệu tuần hoàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.