TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

燃灯佛

Rándēngfó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 燃燈佛

Âm Hán Việt NHIÊN ĐĂNG PHẬT

燃灯佛 nghĩa là Phật Nhiên Đăng, vị Phật trước Phật Thích Ca và là người mang ánh sáng.

Nghĩa của 燃灯佛

Rándēngfó

NHIÊN ĐĂNG PHẬTphồn thể 燃燈佛tên riêng
  1. Phật Nhiên Đăng, vị Phật trước Phật Thích Ca và là người mang ánh sáng

Câu hỏi thường gặp

燃灯佛 nghĩa là gì?

燃灯佛 (rándēngfó) nghĩa là Phật Nhiên Đăng, vị Phật trước Phật Thích Ca và là người mang ánh sáng.

燃灯佛 đọc thế nào?

燃灯佛 đọc là Rándēngfó (pinyin).

Âm Hán Việt của 燃灯佛 là gì?

Âm Hán Việt của 燃灯佛 là "nhiên đăng phật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.