TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

燃爆

ránbào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHIÊN BẠO

燃爆 nghĩa là làm nổ, bắn.

Nghĩa của 燃爆

ránbào

NHIÊN BẠODanh từ
  1. Làm nổ
  2. Bắn
  3. Phát nổ

Câu hỏi thường gặp

燃爆 nghĩa là gì?

燃爆 (ránbào) nghĩa là làm nổ, bắn.

燃爆 đọc thế nào?

燃爆 đọc là ránbào (pinyin).

Âm Hán Việt của 燃爆 là gì?

Âm Hán Việt của 燃爆 là "nhiên bạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.