TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

燎泡

liáopào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LIỆU BÀO

燎泡 nghĩa là vết phồng.

Nghĩa của 燎泡

liáopào

LIỆU BÀODanh từ
  1. Vết phồng (do bỏng)

Câu hỏi thường gặp

燎泡 nghĩa là gì?

燎泡 (liáopào) nghĩa là vết phồng.

燎泡 đọc thế nào?

燎泡 đọc là liáopào (pinyin).

Âm Hán Việt của 燎泡 là gì?

Âm Hán Việt của 燎泡 là "liệu bào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.