TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

燔

fán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẦN
Bộ thủ: 火 (hỏa) · bộ số 86 Số nét: 16 Mọi âm Hán Việt của chữ: phần, phiền, phồn

燔 nghĩa là đốt.

Nghĩa của 燔

fán

PHẦN
  1. Đốt
  2. Nướng thịt để cúng tế

Câu hỏi thường gặp

燔 nghĩa là gì?

燔 (fán) nghĩa là đốt.

燔 đọc thế nào?

燔 đọc là fán (pinyin).

Âm Hán Việt của 燔 là gì?

Âm Hán Việt của 燔 là "phần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.