TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

燕国

Yānguó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 燕國

燕国 nghĩa là Yên, một chư hầu của nhà Chu ở khu vực Hà Bắc và Liêu Ninh ngày nay.

Nghĩa của 燕国

Yānguó

Tên riêngphồn thể 燕國tên riêng
  1. Yên, một chư hầu của nhà Chu ở khu vực Hà Bắc và Liêu Ninh ngày nay
  2. Bắc Hà Bắc
  3. Bốn nước Yên thời Thập Lục Quốc, cụ thể là: Tiền Yên 前燕 (Qián Yān) (337-370), Hậu Yên 后燕 (Hòu Yān) (384-409), Nam Yên 南燕 (Nán Yān) (398-410), Bắc Yên 北燕 (Běi Yān) (409-436)

Câu hỏi thường gặp

燕国 nghĩa là gì?

燕国 (yānguó) nghĩa là Yên, một chư hầu của nhà Chu ở khu vực Hà Bắc và Liêu Ninh ngày nay.

燕国 đọc thế nào?

燕国 đọc là Yānguó (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.