TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

燕太子丹

Yān Tàizǐ Dān giọng máy của trình duyệt

燕太子丹 nghĩa là Thái tử Đan của nước Yên (-226 TCN), người đã chỉ đạo vụ ám sát Tần Doanh Chính 秦嬴政 (Qín Yíng Zhèng) (sau này là Tần Thủy Hoàng 秦始皇 (Qín Shǐhuáng)) bởi Kinh Kha 荆轲 (Jīng Kē) vào năm 227 TCN.

Nghĩa của 燕太子丹

Yān Tàizǐ Dān

tên riêng
  1. Thái tử Đan của nước Yên (-226 TCN), người đã chỉ đạo vụ ám sát Tần Doanh Chính 秦嬴政 (Qín Yíng Zhèng) (sau này là Tần Thủy Hoàng 秦始皇 (Qín Shǐhuáng)) bởi Kinh Kha 荆轲 (Jīng Kē) vào năm 227 TCN

Câu hỏi thường gặp

燕太子丹 nghĩa là gì?

燕太子丹 (yān tàizǐ dān) nghĩa là Thái tử Đan của nước Yên (-226 TCN), người đã chỉ đạo vụ ám sát Tần Doanh Chính 秦嬴政 (Qín Yíng Zhèng) (sau này là Tần Thủy Hoàng 秦始皇 (Qín Shǐhuáng)) bởi Kinh Kha 荆轲 (Jīng Kē) vào năm 227 TCN.

燕太子丹 đọc thế nào?

燕太子丹 đọc là Yān Tàizǐ Dān (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.