TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

燕子衔泥垒大窝

yànzixiánnílěidàwō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 燕子銜泥壘大窩

Âm Hán Việt YẾN TỬ HÀM NÊ LŨY ĐẠI OA

燕子衔泥垒大窝 nghĩa là Tổ chim én được xây từng miếng bùn ngậm trong mỏ.

Nghĩa của 燕子衔泥垒大窝

yànzixiánnílěidàwō

YẾN TỬ HÀM NÊ LŨY ĐẠI OAphồn thể 燕子銜泥壘大窩
  1. thành ngữ Tổ chim én được xây từng miếng bùn ngậm trong mỏ
  2. Tích tiểu thành đại

Câu hỏi thường gặp

燕子衔泥垒大窝 nghĩa là gì?

燕子衔泥垒大窝 (yànzixiánnílěidàwō) nghĩa là Tổ chim én được xây từng miếng bùn ngậm trong mỏ.

燕子衔泥垒大窝 đọc thế nào?

燕子衔泥垒大窝 đọc là yànzixiánnílěidàwō (pinyin).

Âm Hán Việt của 燕子衔泥垒大窝 là gì?

Âm Hán Việt của 燕子衔泥垒大窝 là "yến tử hàm nê lũy đại oa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.