燕赵 nghĩa là Yên và Triệu, hai nước Chiến Quốc ở Hà Bắc và Sơn Tây.
Nghĩa của 燕赵
Yān Zhào
phồn thể 燕趙tên riêng
Yên và Triệu, hai nước Chiến Quốc ở Hà Bắc và Sơn Tây
Phụ nữ đẹp
Vũ công và ca sĩ nữ
Câu hỏi thường gặp
燕赵 nghĩa là gì?
燕赵 (yān zhào) nghĩa là Yên và Triệu, hai nước Chiến Quốc ở Hà Bắc và Sơn Tây.
燕赵 đọc thế nào?
燕赵 đọc là Yān Zhào (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.