TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

燕赵

Yān Zhào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 燕趙

燕赵 nghĩa là Yên và Triệu, hai nước Chiến Quốc ở Hà Bắc và Sơn Tây.

Nghĩa của 燕赵

Yān Zhào

phồn thể 燕趙tên riêng
  1. Yên và Triệu, hai nước Chiến Quốc ở Hà Bắc và Sơn Tây
  2. Phụ nữ đẹp
  3. Vũ công và ca sĩ nữ

Câu hỏi thường gặp

燕赵 nghĩa là gì?

燕赵 (yān zhào) nghĩa là Yên và Triệu, hai nước Chiến Quốc ở Hà Bắc và Sơn Tây.

燕赵 đọc thế nào?

燕赵 đọc là Yān Zhào (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.