TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

燕雀处堂

yànquèchùtáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 燕雀處堂

Âm Hán Việt YẾN TƯỚC XỨ ĐƯỜNG

燕雀处堂 nghĩa là Chim sẻ ở trong đình viện (thành ngữ); nghĩa bóng: mất cảnh giác do sống sung túc.

Nghĩa của 燕雀处堂

yànquèchùtáng

YẾN TƯỚC XỨ ĐƯỜNGphồn thể 燕雀處堂
  1. nghĩa đen Chim sẻ ở trong đình viện (thành ngữ); nghĩa bóng: mất cảnh giác do sống sung túc
  2. Không biết trước tai họa
  3. Thiên đường của kẻ ngốc

Câu hỏi thường gặp

燕雀处堂 nghĩa là gì?

燕雀处堂 (yànquèchùtáng) nghĩa là Chim sẻ ở trong đình viện (thành ngữ); nghĩa bóng: mất cảnh giác do sống sung túc.

燕雀处堂 đọc thế nào?

燕雀处堂 đọc là yànquèchùtáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 燕雀处堂 là gì?

Âm Hán Việt của 燕雀处堂 là "yến tước xứ đường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.