TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

燕雀相贺

yànquèxiànghè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 燕雀相賀

Âm Hán Việt YẾN TƯỚC TƯỚNG HẠ

燕雀相贺 nghĩa là Lit. lời chúc mừng của chim sẻ và én (thành ngữ); fig. chúc mừng ai đó hoàn thành dự án xây dựng.

Nghĩa của 燕雀相贺

yànquèxiànghè

YẾN TƯỚC TƯỚNG HẠphồn thể 燕雀相賀
  1. Lit. lời chúc mừng của chim sẻ và én (thành ngữ); fig. chúc mừng ai đó hoàn thành dự án xây dựng
  2. Chúc mừng nhà mới!

Câu hỏi thường gặp

燕雀相贺 nghĩa là gì?

燕雀相贺 (yànquèxiànghè) nghĩa là Lit. lời chúc mừng của chim sẻ và én (thành ngữ); fig. chúc mừng ai đó hoàn thành dự án xây dựng.

燕雀相贺 đọc thế nào?

燕雀相贺 đọc là yànquèxiànghè (pinyin).

Âm Hán Việt của 燕雀相贺 là gì?

Âm Hán Việt của 燕雀相贺 là "yến tước tướng hạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.