TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

燧人

Suìrén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TOẠI NHÂN

燧人 nghĩa là Tuệ Nhân, người được truyền thuyết cho là phát minh ra lửa.

Nghĩa của 燧人

Suìrén

TOẠI NHÂNtên riêng
  1. Tuệ Nhân, người được truyền thuyết cho là phát minh ra lửa

Câu hỏi thường gặp

燧人 nghĩa là gì?

燧人 (suìrén) nghĩa là Tuệ Nhân, người được truyền thuyết cho là phát minh ra lửa.

燧人 đọc thế nào?

燧人 đọc là Suìrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 燧人 là gì?

Âm Hán Việt của 燧人 là "toại nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.