燧人 nghĩa là Tuệ Nhân, người được truyền thuyết cho là phát minh ra lửa.
Nghĩa của 燧人
Suìrén
TOẠI NHÂNtên riêng
Tuệ Nhân, người được truyền thuyết cho là phát minh ra lửa
Câu hỏi thường gặp
燧人 nghĩa là gì?
燧人 (suìrén) nghĩa là Tuệ Nhân, người được truyền thuyết cho là phát minh ra lửa.
燧人 đọc thế nào?
燧人 đọc là Suìrén (pinyin).
Âm Hán Việt của 燧人 là gì?
Âm Hán Việt của 燧人 là "toại nhân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.