TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

燮理

xièlǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIẾP LÝ

燮理 nghĩa là hòa hợp, thích nghi.

Nghĩa của 燮理

xièlǐ

TIẾP LÝ
  1. Hòa hợp
  2. Thích nghi
  3. Điều chỉnh

Câu hỏi thường gặp

燮理 nghĩa là gì?

燮理 (xièlǐ) nghĩa là hòa hợp, thích nghi.

燮理 đọc thế nào?

燮理 đọc là xièlǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 燮理 là gì?

Âm Hán Việt của 燮理 là "tiếp lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.