TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

爆声

bàoshēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 爆聲

Âm Hán Việt BẠO THANH

爆声 nghĩa là nổ, tiếng nổ.

Nghĩa của 爆声

bàoshēng

BẠO THANHphồn thể 爆聲
  1. Nổ
  2. Tiếng nổ
  3. Tiếng bùng
  4. Sự kích nổ của động cơ

Câu hỏi thường gặp

爆声 nghĩa là gì?

爆声 (bàoshēng) nghĩa là nổ, tiếng nổ.

爆声 đọc thế nào?

爆声 đọc là bàoshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 爆声 là gì?

Âm Hán Việt của 爆声 là "bạo thanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.