TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

爆棚

bàopéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẠO BẰNG

爆棚 nghĩa là đông nghịt.

Nghĩa của 爆棚

bàopéng

BẠO BẰNGĐộng từ
  1. Đông nghịt

Câu hỏi thường gặp

爆棚 nghĩa là gì?

爆棚 (bàopéng) nghĩa là đông nghịt.

爆棚 đọc thế nào?

爆棚 đọc là bàopéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 爆棚 là gì?

Âm Hán Việt của 爆棚 là "bạo bằng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.