TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

爆头

bàotóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 爆頭

Âm Hán Việt BẠO ĐẦU

爆头 nghĩa là bắn vào đầu, bắn hạ.

Nghĩa của 爆头

bàotóu

BẠO ĐẦUĐộng từphồn thể 爆頭
  1. từ mới, tiếng lóng, thường dùng trong trò chơi điện tử Bắn vào đầu
  2. Bắn hạ

Câu hỏi thường gặp

爆头 nghĩa là gì?

爆头 (bàotóu) nghĩa là bắn vào đầu, bắn hạ.

爆头 đọc thế nào?

爆头 đọc là bàotóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 爆头 là gì?

Âm Hán Việt của 爆头 là "bạo đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.