TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

爆料

bàoliào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẠO LIỆU

爆料 nghĩa là tung tin giật gân.

Nghĩa của 爆料

bàoliào

BẠO LIỆUĐộng từ, Danh từ
  1. Tung tin giật gân

Câu hỏi thường gặp

爆料 nghĩa là gì?

爆料 (bàoliào) nghĩa là tung tin giật gân.

爆料 đọc thế nào?

爆料 đọc là bàoliào (pinyin).

Âm Hán Việt của 爆料 là gì?

Âm Hán Việt của 爆料 là "bạo liệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.