TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

爆满

bàomǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 爆滿

Âm Hán Việt BẠO MÃN

爆满 nghĩa là đầy kín.

Nghĩa của 爆满

bàomǎn

BẠO MÃNĐộng từphồn thể 爆滿
  1. Đầy kín (rạp hát, sân vận động, phòng gym, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

爆满 nghĩa là gì?

爆满 (bàomǎn) nghĩa là đầy kín.

爆满 đọc thế nào?

爆满 đọc là bàomǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 爆满 là gì?

Âm Hán Việt của 爆满 là "bạo mãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.