Thao túng thị trường chứng khoán qua mua bán quy mô lớn
Câu hỏi thường gặp
爆炒 nghĩa là gì?
爆炒 (bàochǎo) nghĩa là Xào nhanh trên lửa lớn.
爆炒 đọc thế nào?
爆炒 đọc là bàochǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 爆炒 là gì?
Âm Hán Việt của 爆炒 là "bạo sao".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.