TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

爆炒

bàochǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẠO SAO

爆炒 nghĩa là Xào nhanh trên lửa lớn.

Nghĩa của 爆炒

bàochǎo

BẠO SAOĐộng từ
  1. Xào nhanh trên lửa lớn
  2. Tạo chiến dịch truyền thông rầm rộ
  3. Thao túng thị trường chứng khoán qua mua bán quy mô lớn

Câu hỏi thường gặp

爆炒 nghĩa là gì?

爆炒 (bàochǎo) nghĩa là Xào nhanh trên lửa lớn.

爆炒 đọc thế nào?

爆炒 đọc là bàochǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 爆炒 là gì?

Âm Hán Việt của 爆炒 là "bạo sao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.