TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

爆痘

bàodòu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẠO ĐẬU

爆痘 nghĩa là nổi mụn.

Nghĩa của 爆痘

bàodòu

BẠO ĐẬUĐộng từ
  1. Nổi mụn

Câu hỏi thường gặp

爆痘 nghĩa là gì?

爆痘 (bàodòu) nghĩa là nổi mụn.

爆痘 đọc thế nào?

爆痘 đọc là bàodòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 爆痘 là gì?

Âm Hán Việt của 爆痘 là "bạo đậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.