TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

爨

cuàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THOÁN
Bộ thủ: 火 (hỏa) · bộ số 86 Số nét: 30 Cấu tạo: ⿱⿱⿴𦥑同冖⿳林大火(GHK),⿱⿱⿴𦥑⿵冂〒冖⿳林大火(T),⿱⿱⿴𦥑⿵冂⿱一コ冖⿳林大火(J) Mọi âm Hán Việt của chữ: thoán

爨 nghĩa là bếp lò, nấu ăn.

Nghĩa của 爨

cuàn

THOÁN
  1. Bếp lò
  2. Nấu ăn

Cuàn

THOÁNtên riêng
  1. họ Họ Cuàn

Câu hỏi thường gặp

爨 nghĩa là gì?

爨 (cuàn, cuàn) nghĩa là bếp lò, nấu ăn.

爨 đọc thế nào?

爨 đọc là cuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 爨 là gì?

Âm Hán Việt của 爨 là "thoán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.