TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

爪

zhǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRẢO
Bộ thủ: 爪 (trảo) · bộ số 87 Số nét: 4 Mọi âm Hán Việt của chữ: trảo

爪 nghĩa là Chân của chim hoặc động vật.

Nghĩa của 爪

zhǎo

TRẢO
  1. Chân của chim hoặc động vật
  2. Chân
  3. Tay vuốt
  4. Móng vuốt; vuốt

zhuǎ

TRẢO
  1. khẩu ngữ Chân của động vật hoặc chim
  2. khẩu ngữ Chân đế nồi, v.v.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 爪

Đồng nghĩa

Từ ghép có 爪

Thành ngữ có 爪

  • 张牙舞爪 — Nhe nanh múa vuốt (thành ngữ); làm động tác đe dọa
  • 一鳞半爪 — Một vảy và nửa móng vuốt
  • 东鳞西爪 — Vảy rồng phía đông và móng rồng phía tây
  • 雪泥鸿爪 — Dấu chân ngỗng trên tuyết

Câu hỏi thường gặp

爪 nghĩa là gì?

爪 (zhǎo, zhuǎ) nghĩa là Chân của chim hoặc động vật.

爪 đọc thế nào?

爪 đọc là zhǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 爪 là gì?

Âm Hán Việt của 爪 là "trảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.