Leo núi lội sông (thành ngữ); (ví von) việc trải qua một hành trình dài và khó khăn
Câu hỏi thường gặp
爬山涉水 nghĩa là gì?
爬山涉水 (páshānshèshuǐ) nghĩa là leo núi lội sông.
爬山涉水 đọc thế nào?
爬山涉水 đọc là páshānshèshuǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 爬山涉水 là gì?
Âm Hán Việt của 爬山涉水 là "ba sơn thiệp thủy".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.