TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

爬竿

págān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BA CÁN

爬竿 nghĩa là leo cột, cột để leo.

Nghĩa của 爬竿

págān

BA CÁN
  1. Leo cột (như trong thể dục dụng cụ hoặc xiếc)
  2. Cột để leo

Câu hỏi thường gặp

爬竿 nghĩa là gì?

爬竿 (págān) nghĩa là leo cột, cột để leo.

爬竿 đọc thế nào?

爬竿 đọc là págān (pinyin).

Âm Hán Việt của 爬竿 là gì?

Âm Hán Việt của 爬竿 là "ba cán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.