TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

爬虫

páchóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 爬蟲

Âm Hán Việt BA TRÙNG

爬虫 nghĩa là bò sát.

Nghĩa của 爬虫

páchóng

BA TRÙNGDanh từphồn thể 爬蟲
  1. Bò sát
  2. Trình thu thập dữ liệu web

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 爬虫

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

爬虫 nghĩa là gì?

爬虫 (páchóng) nghĩa là bò sát.

爬虫 đọc thế nào?

爬虫 đọc là páchóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 爬虫 là gì?

Âm Hán Việt của 爬虫 là "ba trùng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.