TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

爬行类

páxínglèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 爬行類

Âm Hán Việt BA HÀNH LOẠI

爬行类 nghĩa là bò sát.

Nghĩa của 爬行类

páxínglèi

BA HÀNH LOẠIDanh từphồn thể 爬行類
  1. Bò sát
  2. Cũng viết 爬行动物

Câu hỏi thường gặp

爬行类 nghĩa là gì?

爬行类 (páxínglèi) nghĩa là bò sát.

爬行类 đọc thế nào?

爬行类 đọc là páxínglèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 爬行类 là gì?

Âm Hán Việt của 爬行类 là "ba hành loại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.