TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

爰

yuán giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 爪 (trảo) · bộ số 87 Số nét: 9

爰 nghĩa là vì vậy, do đó.

Nghĩa của 爰

yuán

  1. Vì vậy
  2. Do đó
  3. Do vậy
  4. Do đó mà
  5. Thế là
  6. Suy ra
  7. Đâu?
  8. Thay đổi (thành)
  9. Đơn vị cổ về trọng lượng và tiền tệ

Yuán

tên riêng
  1. họ Họ Yuán

Câu hỏi thường gặp

爰 nghĩa là gì?

爰 (yuán, yuán) nghĩa là vì vậy, do đó.

爰 đọc thế nào?

爰 đọc là yuán (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.