TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

爱

HSK 1HSK 3.0 cấp 1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
ài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 愛

Âm Hán Việt ÁI
Bộ thủ: 爪 (trảo) · bộ số 87 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: ái, áy

爱 nghĩa là yêu, thích, tình cảm.

Nghĩa của 爱

ài

ÁIphồn thể 愛
  1. Yêu; thích
  2. Tình cảm
  3. Có khuynh hướng (làm gì đó); có xu hướng (xảy ra)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 爱

Đồng nghĩa

Từ ghép có 爱

Thành ngữ có 爱

  • 谈情说爱 — Nói lời yêu thương
  • 爱不释手 — Thích đến mức không muốn đặt xuống; thấy cái gì đó hoàn toàn không thể cưỡng lại
  • 相亲相爱 — Rất gần gũi với nhau; không thể tách rời; tận tâm với nhau
  • 爱理不理 — Lạnh nhạt; thờ ơ
  • 爱莫能助 — Không thể giúp dù rất muốn (thành ngữ); Mặc dù chúng tôi thông cảm, nhưng không có cách nào giúp bạn được.
  • 男欢女爱 — Tình yêu say đắm
  • 忠君爱国 — Trung thành với quân vương và yêu nước
  • 爱屋及乌 — Yêu ngôi nhà và con quạ của nó (thành ngữ); gắn bó với ai đó và mọi người liên quan
  • 爱憎分明 — Phân biệt rõ ràng giữa yêu và ghét
  • 忍痛割爱 — Đành lòng chia xa thứ mà mình trân quý
  • 爱民如子 — Yêu thương dân như con (khen ngợi người cai trị đức hạnh)
  • 嫌贫爱富 — Ưa người giàu và coi thường người nghèo
  • 尊师爱徒 — Danh hiệu của đạo sĩ
  • 爱不忍释 — Quá yêu thích không nỡ rời xa
  • 爱人如己 — Yêu người khác như chính mình
  • 爱哭鬼 — Đứa hay khóc
  • 爱才若渴 — Khao khát có được người tài xung quanh mình
  • 爱财如命 — Yêu tiền như mạng sống của mình
  • 横刀夺爱 — Cướp đoạt thứ gì đó mà ai trân quý
  • 舐犊之爱 — Tình yêu của bò liếm bê

Câu ví dụ với 爱

  • 我是中国人,我爱中国。 Wǒ shì Zhōngguó rén, wǒ ài Zhōngguó.Tôi là người Trung Quốc và tôi yêu Trung Quốc.Tatoeba #12996270
  • 如果你爱我的话,也要爱我的狗。 Thương em thương cả đường đi lối về.Tatoeba #510883
  • 爱你们的同学!爱你们的父母!爱你们的国家! Ài nǐmen de tóngxué! ài nǐmen de fùmǔ! ài nǐmen de guójiā!Yêu bạn bè, yêu cha mẹ, yêu tổ quốc.Tatoeba #402715
  • 她的样子在说她爱你。 Nhìn vào mắt cô ấy là biết cô ấy yêu bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #881860
  • 他从来都没有爱过我。 Anh ấy chưa bao giờ yêu tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13999384
  • 谁也不知道他是否爱她。 Shéi yě bù zhīdào tā shìfǒu ài tā.Không ai biết liệu anh ấy có yêu cô ấy hay không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #395551
  • 我生来就是为了爱你的。 Wǒ shēnglái jiùshì wèile ài nǐ de.Anh được sinh ra là để yêu em. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #472332
  • 她爱汤姆,而不是我。 Cô ấy yêu Tom chứ không yêu tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2052189

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

爱 nghĩa là gì?

爱 (ài) nghĩa là yêu, thích, tình cảm.

爱 đọc thế nào?

爱 đọc là ài (pinyin).

Âm Hán Việt của 爱 là gì?

Âm Hán Việt của 爱 là "ái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.