TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

爱不忍释

àibùrěnshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 愛不忍釋

Âm Hán Việt ÁI BẤT NHẪN THÍCH

爱不忍释 nghĩa là Quá yêu thích không nỡ rời xa.

Nghĩa của 爱不忍释

àibùrěnshì

ÁI BẤT NHẪN THÍCHphồn thể 愛不忍釋
  1. thành ngữ Quá yêu thích không nỡ rời xa

Câu hỏi thường gặp

爱不忍释 nghĩa là gì?

爱不忍释 (àibùrěnshì) nghĩa là Quá yêu thích không nỡ rời xa.

爱不忍释 đọc thế nào?

爱不忍释 đọc là àibùrěnshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 爱不忍释 là gì?

Âm Hán Việt của 爱不忍释 là "ái bất nhẫn thích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.